subjoin

/'sʌb'dʤɔin/
Học thuật
Thân thiện
subjoin

The secretary will subjoin the appendix to the report.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Thêm vào, phụ thêm vào (ở cuối): Hành động bổ sung thông tin, lời bình luận, hoặc một phần văn bản vào phần cuối của một cái đó đã sẵn, thường một văn bản hoặc một tuyên bố.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The author decided to subjoin a brief postscript to clarify his main argument. (Tác giả quyết định thêm vào một lời tái bút ngắn để làm luận điểm chính của mình.)
    • To the official letter, she subjoined a personal note. (Vào thư chính thức, ấy đã phụ thêm một lời nhắn cá nhân.)
    • He subjoined his signature at the end of the document. (Anh ấy đã thêm chữ ký của mình vào cuối tài liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản học thuật hoặc trang trọng: "Subjoin" thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức, học thuật hoặc pháp để chỉ việc thêm phụ lục, chú thích, hoặc bằng chứng bổ sung.
    • The researcher subjoined the raw data tables to her published paper. (Nhà nghiên cứu đã phụ thêm các bảng dữ liệu thô vào bài báo đã xuất bản của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Subjoinder (danh từ): Phần được thêm vào, lời bình luận hoặc tài liệu được phụ thêm.
    • The contract included several subjoinders detailing specific conditions. (Hợp đồng bao gồm một số phần phụ thêm chi tiết các điều kiện cụ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Append: Gắn thêm, thêm vào (cuối).
  • Add: Thêm vào.
  • Attach: Đính kèm.
Từ trái nghĩa
  • Detach: Tách rời, gỡ ra.
  • Remove: Loại bỏ, xóa đi.
  • Omit: Bỏ qua, lược bỏ.
Lưu ý sử dụng
  • "Subjoin" một từ tính trang trọng cao ít phổ biến trong hội thoại hàng ngày. Trong hầu hết các tình huống thông thường, các từ như "add", "append", hoặc "attach" được ưa dùng hơn.
  • Nghĩa cốt lõi của "subjoin" nhấn mạnh việc thêm vào phần cuối của một thứ đó đã hoàn chỉnh hoặc gần như hoàn chỉnh.
subjoin

The secretary will subjoin the appendix to the report.

ngoại động từ
  1. thêm vào, phụ thêm vào

Từ chứa "subjoin"