submerse

/səb'mə:s/
tính từ
  1. (thực vật học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm chìm dưới nước, làm ngập nước
ngoại động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm chìm dưới nước, làm ngập nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "submerse"

submerse
He submerses the toy boat in the bathtub.