subnormal

/'sʌb'nɔ:məl/
Học thuật
Thân thiện
subnormal

The harvests were subnormal after the floods.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Dưới mức bình thường: Chỉ một cái đó mức độ, chất lượng, hoặc khả năng thấp hơn so với tiêu chuẩn hoặc mức trung bình thông thường được chấp nhận.
  2. Danh từ:

    • Người trí thông minh dưới mức bình thường: Một thuật ngữ (có thể được coi lỗi thời hoặc thiếu tế nhị) dùng để chỉ một người được đánh giá chỉ số thông minh (IQ) hoặc năng lực nhận thức thấp hơn đáng kể so với mức trung bình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The device recorded subnormal temperatures during the night. (Thiết bị ghi nhận nhiệt độ dưới mức bình thường vào ban đêm.)
    • Due to the drought, crop yields were subnormal this year. (Do hạn hán, sản lượng vụ mùa năm nay ở dưới mức bình thường.)
  • Danh từ:

    • Outdated educational models sometimes segregated students labeled as subnormals. (Các mô hình giáo dục lỗi thời đôi khi tách biệt những học sinh bị gán nhãn người kém thông minh.) Lưu ý: Cách dùng này hiện nay thường bị coi xúc phạm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học thống : Có thể dùng để chỉ một giá trị nằm dưới mức trung bình hoặc dưới một ngưỡng quy định trong một tập hợp dữ liệu.
    • The data point was considered subnormal and removed from the final analysis. (Điểm dữ liệu đó được coi dưới chuẩn bị loại khỏi phân tích cuối cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Subnormality (danh từ): Tình trạng dưới mức bình thường, đặc biệt về trí tuệ.
    • The term "intellectual subnormality" is now replaced by "intellectual disability". (Thuật ngữ "tình trạng trí tuệ dưới chuẩn" giờ đã được thay thế bằng "khuyết tật trí tuệ".)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Below average (dưới mức trung bình), below par (dưới mức tiêu chuẩn), deficient (thiếu hụt).
  • Danh từ (): Person with a learning disability (người khuyết tật học tập) -
Lưu ý sử dụng
  • Khi dùng như một danh từ để chỉ người, từ "subnormal" hiện nay thường bị coi mang tính miệt thị, lỗi thời thiếu tôn trọng. Trong bối cảnh y tế, giáo dục xã hội đương đại, người ta ưu tiên sử dụng các thuật ngữ mô tả trung lập tôn trọng nhân phẩm hơn, chẳng hạn như "người khuyết tật trí tuệ" (person with an intellectual disability) hoặc "người nhu cầu đặc biệt" (person with special needs).
  • Khi dùng như một tính từ để mô tả sự vật, hiện tượng (nhiệt độ, áp suất, năng suất...), từ này mang tính trung lập kỹ thuật hơn.
subnormal

The harvests were subnormal after the floods.

tính từ
  1. dưới bình thường
danh từ
  1. người kém thông minh (dưới mức bình thường)

Từ tương tự