subordonner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bắt phụ thuộc vào, để phụ thuộc vào, để tùy thuộc vào: Hành động đặt một sự vật, sự việc hoặc người vào vị trí phụ thuộc, lệ thuộc vào một sự vật, sự việc hoặc người khác, thường với ý nghĩa cái sau quan trọng hơn hoặc quyền kiểm soát cái trước.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Subordonner la peinture à l'architecture. (Để hội họa phụ thuộc vào kiến trúc.)
    • Subordonner ses actions à une stratégie. (Tùy thuộc hành động vào một chiến lược.)
    • Il a subordonné sa décision à l'avis de son supérieur. (Anh ấy đã để quyết định của mình phụ thuộc vào ý kiến của cấp trên.)
    • Le succès du projet est subordonné à l'obtention du financement. (Thành công của dự án phụ thuộc vào việc được tài trợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ pháp: Dùng để chỉ việc liên kết một mệnh đề phụ (mệnh đề phụ thuộc) với mệnh đề chính.
    • Les conjonctions de subordination comme "que" ou "si" servent à subordonner une proposition à une autre. (Các liên từ phụ thuộc như "que" hoặc "si" dùng để nối một mệnh đề phụ thuộc vào một mệnh đề khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Subordonné, subordonnée (tính từ): Phụ thuộc, lệ thuộc.

    • Une clause subordonnée. (Một mệnh đề phụ thuộc.)
    • Un employé subordonné. (Một nhân viên cấp dưới.)
  • Subordonné, subordonnée (danh từ): Người cấp dưới, người lệ thuộc.

    • Il écoute toujours les avis de ses subordonnés. (Anh ấy luôn lắng nghe ý kiến của những người cấp dưới.)
  • Subordination (danh từ giống cái): Sự phụ thuộc, sự lệ thuộc; quan hệ chính phụ.

    • La subordination d'une idée à une autre. (Sự phụ thuộc của một ý tưởng vào một ý tưởng khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Assujettir à: Bắt lệ thuộc vào, bắt phục tùng.
  • Dépendre de (nghĩa bị động): Phụ thuộc vào (thường dùngdạng "être subordonné à").
  • Soumettre à: Phục tùng, quy phục, đặt dưới sự kiểm soát.
Từ trái nghĩa
  • Coordonner: Phối hợp, sắp xếp ngang hàng.
  • Indépendant de: Độc lập với.
  • Autonome: Tự chủ.
Cấu trúc ngữ pháp quan trọng
  • Subordonner [quelque chose/quelqu'un] à [quelque chose/quelqu'un] : Để/bắt [cái gì/ai] phụ thuộc vào [cái gì/ai].
    • Subordonner ses désirs au bien commun. (Để những mong muốn cá nhân phụ thuộc vào lợi ích chung.)
  • Être subordonné à [quelque chose] : (Bị) phụ thuộc vào [cái gì].
    • La réalisation de ce rêve est subordonnée à beaucoup d'efforts. (Việc hiện thực hóa giấc mơ này phụ thuộc vào rất nhiều nỗ lực.)
ngoại động từ
  1. bắt phụ thuộc vào, để phụ thuộc vào, để tùy thuộc vào
    • Subordonner la peinture à l'architecture
      để hội họa phụ thuộc vào kiến trúc
    • Subordonner ses actions à une stratégie
      tùy thuộc hành động một chiến lược

Từ có nhắc đến "subordonner"