subroger

ngoại động từ
  1. cử người thế, cử người thay thế
    • Subroger quelqu'un en sa place
      cử người nào thay thế vào chỗ của mình
  2. thế
    • Subroger des meubles à un immeuble
      thế động sản vào một bất động sản
subroger
Un avocat se fait subroger par son collègue pour une audience.