subrogé

tính từ
  1. (Subrogé tuteur) (luật học, pháp lý) người thế giám hộ
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) người thế, người thay thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "subrogé"

subrogé
Le subrogé tuteur assiste le tuteur dans ses fonctions légales.