subsistance

danh từ giống cái
  1. sự nuôi sống; sinh kế
    • Pourvoir à la subsistance de sa famille
      cung cấp cho sự nuôi sống gia đình
  2. (số nhiều) lương thực
    • La pénurie des subsistances
      sự khan hiếm lương thực vật học
    • mise en subsistance
      (quân sự) sự ăn lươngđơn vị khác
    • service des subsistances
      (quân sự) cục quản lương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

subsistance
La famille cultive un petit jardin pour assurer sa subsistance.