subsume

/sʌb'sju:m/
Học thuật
Thân thiện
subsume

The new theory subsumes several earlier hypotheses.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gộp vào, bao hàm, xếp vào một nhóm lớn hơn: Hành động coi một cái đó (một ý tưởng, một dụ, một khái niệm) như một phần của một quy tắc, nguyên , nhóm hoặc thể loại lớn hơn bao quát hơn.
    • Chứa đựng, bao gồm: Khi một khái niệm hoặc hệ thống mới, rộng hơn, có thể chứa đựng thay thế cho một khái niệm hoặc hệ thống .
dụ sử dụng
  • :
    • We can subsume these specific cases under a general theory. (Chúng ta có thể gộp những trường hợp cụ thể này vào một lý thuyết chung.)
    • The concept of "mammal" subsumes dogs, cats, and whales. (Khái niệm "động vật " bao hàm chó, mèo cá voi.)
    • The new regulations subsume all the previous guidelines. (Các quy định mới bao gồm tất cả các hướng dẫn trước đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be subsumed under/into something": được gộp vào, được sáp nhập vào cái đó lớn hơn.
    • The smaller company was subsumed into the larger corporation. (Công ty nhỏ hơn đã được sáp nhập vào tập đoàn lớn hơn.)
    • Her individual concerns were subsumed under the broader goals of the team. (Những lo ngại cá nhân của ấy đã được gộp chung vào các mục tiêu rộng lớn hơn của nhóm.)
Biến thể từ gần giống
  • Subsumption (danh từ): sự gộp vào, sự bao hàm.
    • The subsumption of local customs into a national culture. (Sự hòa nhập của các phong tục địa phương vào văn hóa quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Include (bao gồm): Nhấn mạnh việc chứa đựng như một phần.
  • Encompass (bao trùm): Nhấn mạnh phạm vi rộng lớn.
  • Incorporate (kết hợp, hợp nhất): Nhấn mạnh việc tích hợp thành một thể thống nhất.
  • Classify under (phân loại vào): Nhấn mạnh khía cạnh phân loại.
Từ trái nghĩa
  • Exclude (loại trừ)
  • Omit (bỏ qua)
  • Separate (tách ra)
subsume

The new theory subsumes several earlier hypotheses.

ngoại động từ
  1. xếp vào, gộp vào

Từ đồng nghĩa