subtilement

phó từ
  1. (một cách) tế nhị, (một cách) tinh tế
    • Discuter subtilement
      thảo luận một cách tinh tế
  2. khéo léo
    • Se tirer subtilement d'un mauvais pas
      khéo léo thoát khỏi một bước khó khăn
  3. (từ , nghĩa ) nhẹ nhàng
    • Vapeurs qui s'élèvent subtilement
      hơi bốc lên nhẹ nhàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "subtilement"

subtilement
Il a subtilement changé la décoration de la pièce.