khéo

  1. habile; adroit; plein de doigté
  2. habilement; adroitement; joliment; subtilement
  3. combien; si; comme
  4. peut-être
  5. attention!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "khéo"

khéo
Người thợ mộc khéo tay đang chạm khắc một con chim gỗ.