subtilité
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự tế nhị, sự tinh tế: Chỉ chất lượng của một điều gì đó khó nhận thấy, khó nắm bắt hoặc đòi hỏi sự nhạy cảm, sự hiểu biết sâu sắc để cảm nhận hoặc phân biệt.
- Tư tưởng tế nhị, lời nói tế nhị, hành động tế nhị: Chỉ một ý nghĩ, lời nói hoặc hành động thể hiện sự khéo léo, tinh vi và sâu sắc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La subtilité de son raisonnement. (Sự tế nhị / tinh tế trong lập luận của anh ấy.)
- Il faut apprécier la subtilité de ce parfum. (Cần phải biết trân trọng sự tinh tế của mùi hương này.)
- Elle a répondu avec une grande subtilité. (Cô ấy đã trả lời với một sự tế nhị rất lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"manquer de subtilité": thiếu sự tế nhị, thô thiển.
- Sa critique manque cruellement de subtilité. (Lời phê bình của anh ta thiếu sự tế nhị một cách thảm hại.)
"dans la subtilité": trong sự tinh tế, một cách tế nhị.
- Il analyse les textes dans toute leur subtilité. (Anh ấy phân tích các văn bản với tất cả sự tinh tế của chúng.)
Biến thể và từ gần giống
Subtil, subtile (tính từ): tế nhị, tinh tế, tinh vi.
- Une remarque subtile. (Một nhận xét tinh tế.)
- Une différence subtile. (Một sự khác biệt tinh vi.)
Subtiliser (động từ): ăn cắp vặt, lấy trộm (một cách khéo léo, tinh vi).
- Il lui a subtilisé son portefeuille. (Hắn đã lấy trộm ví của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
- Délicatesse (sự tinh tế, sự thanh nhã).
- Finesse (sự tinh tế, sự sắc sảo).
- Nuance (sắc thái, sự tinh vi).
Từ trái nghĩa
- Lourdeur (sự nặng nề, sự thô thiển).
- Grossièreté (sự thô lỗ, sự thô thiển).
- Évidence (sự hiển nhiên, sự rõ ràng).
danh từ giống cái
- sự tế nhị; sự tinh tế
- La subtilité de son raisonnementsự lập luận tế nhị của ông ta
- tư tưởng tế nhị, lời nói tế nhị, hành động tế nhị