succulent

/'sʌkjulənt/
tính từ
  1. ngon, ngon lành của món ăn
    • Mets succulent
      món ăn ngon
  2. (thực vật học; y học) mọng nước
    • Feuille succulente
      mọng nước
    • Main succulente
      bàn tay mọng nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "succulent"

succulent
Un plat succulent est servi sur la table.