succulent

/'sʌkjulənt/
tính từ
  1. ngon, bổ (thức ăn)
  2. hay, ý tứ dồi dào (văn)
  3. (thực vật học) tính chất mọng nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "succulent"

succulent
A succulent sits in a small clay pot on a sunny windowsill.