succulent

/'sʌkjulənt/
Học thuật
Thân thiện
succulent

A succulent sits in a small clay pot on a sunny windowsill.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mọng nước, nhiều nước: Dùng đểtả thực vật , thân hoặc các bộ phận dày, chứa nhiều nước để thích nghi với môi trường khô hạn.
    • Ngon, bổ, ngọt nước: Dùng để mô tả thức ăn hoặc trái cây tươi ngon, nhiều nước hương vị đậm đà.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cacti and aloe vera are succulent plants. (Xương rồng nha đam những loài cây mọng nước.)
    • The succulent steak was cooked to perfection. (Miếng bít tết ngon lành được nấu chín hoàn hảo.)
    • She bit into a succulent peach. ( ấy cắn vào một quả đào ngọt nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Danh từ: Trong thực vật học, "succulent" có thể danh từ chỉ chính loại cây mọng nước.
    • This garden specializes in growing various succulents. (Khu vườn này chuyên trồng nhiều loại cây mọng nước khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Succulence (danh từ): Tính chất mọng nước, sự tươi ngon.
    • The succulence of the fruit is amazing. (Độ tươi ngon mọng nước của trái cây thật tuyệt vời.)
Từ đồng nghĩa
  • Juicy: Đầy nước, ngon ngọt (thường dùng cho trái cây, thức ăn).
  • Lush: Tươi tốt, sum suê (thường dùng cho thực vật nói chung).
  • Fleshy: Thịt, dày thịt (dùng để mô tả bộ phận thực vật dày).
succulent

A succulent sits in a small clay pot on a sunny windowsill.

tính từ
  1. ngon, bổ (thức ăn)
  2. hay, ý tứ dồi dào (văn)
  3. (thực vật học) tính chất mọng nước

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "succulent"