Mauvais

tính từ
  1. xấu, tồi, dở, kém
    • Mauvais bois
      gỗ xấu
    • Mauvais poète
      nhà thơ tồi
    • Avoir de mauvais yeux
      mắt kém
    • Mauvaise mémoire
      trí nhớ kém
    • Parler un mauvais français
      nói tiếng Pháp tồi
  2. rủi, đen đủi
    • Mauvaise chance
      vận rủi
  3. sai
    • Mauvais calcul
      tính sai
    • Prendre la mauvaise route
      đi sai đường
  4. khó khăn
    • Mauvais moments
      những lúc khó khăn
  5. ác
    • Il a eu un rire mauvais
      anh ta cái cười ác
    • avoir mauvaise mine
      trông thiểu não; có vẻ ốm
    • faire mauvais visage à quelqu'un
      đối xử lạnh nhạt với ai
    • mauvaise langue
      xem langue
    • mauvaise odeur
      mùi hôi, mùi thối
    • mauvaise tête
      kẻ bướng bỉnh
    • prendre en mauvaise part
      hiểu theo nghĩa xấu
phó từ
  1. xấu, không hay
    • faire mauvais
      trời xấu, trời âm u
    • sentir mauvais
      thối
    • ça sent mauvais
      (thân mật) sự việc chiều hướng xấu đi
danh từ giống đực
  1. cái xấu
    • Discerner le bon du mauvais
      phân biệt cái tốt với cái xấu
danh từ
  1. người xấu
    • Les mauvais
      những người xấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Mauvais"