succumb

/sə'kʌm/
nội động từ
  1. thua, không chịu nổi, không chống nổi
    • to succumb to one's enemy
      bị thua
    • to succumb to temptation
      không chống nổi sự cám dỗ
  2. chết
    • to succumb to grief
      chết đau buồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

succumb
He finally succumbed to the illness after a long struggle.