yield

/ji:ld/
Học thuật
Thân thiện
yield

The farmer was pleased with the high yield of corn from his field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sản lượng, hoa lợi: Lượng sản phẩm được tạo ra, thường từ nông nghiệp hoặc sản xuất trong một khoảng thời gian nhất định.
    • Lợi tức, tỷ suất sinh lợi: Khoản lợi nhuận hoặc thu nhập tạo ra từ một khoản đầu .
  2. Ngoại động từ:

    • Sản xuất ra, mang lại: Tạo ra hoặc cung cấp một kết quả, sản phẩm hoặc lợi ích.
    • Nhường lại, nhượng bộ: Đồng ý từ bỏ quyền kiểm soát, quyền sở hữu hoặc vị trí cho người khác.
    • Đầu hàng, giao nộp: Trao lại (một thứ đó) cho đối phương, thường dưới áp lực hoặc theo yêu cầu.
  3. Nội động từ:

    • Chịu thua, đầu hàng: Ngừng kháng cự chấp nhận thất bại hoặc áp lực từ người khác.
    • Cong, oằn, lún xuống: Bị biến dạng (cong, võng) dưới tác động của sức nặng hoặc áp lực vật .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The annual yield of rice has increased. (Sản lượng lúa hàng năm đã tăng lên.)
    • This bond offers a high yield. (Trái phiếu này mang lại lợi tức cao.)
  • Ngoại động từ:

    • The orchard yields delicious apples. (Vườn cây ăn quả cho ra những quả táo ngon.)
    • He yielded his seat to the elderly woman. (Anh ấy nhường ghế của mình cho người phụ nữ lớn tuổi.)
    • The garrison yielded the fortress. (Đồn trú đã giao nộp pháo đài.)
  • Nội động từ:

    • After a long debate, she finally yielded. (Sau một cuộc tranh luận dài, cuối cùng ấy đã chịu thua.)
    • The shelf yielded under the weight of the books. (Chiếc giá sách bị oằn xuống dưới sức nặng của những cuốn sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to yield to temptation": đầu hàng trước cám dỗ.

    • He yielded to temptation and ate the whole cake. (Anh ta đã đầu hàng trước cám dỗ ăn hết cả cái bánh.)
  • "to yield the right of way": nhường đường (theo quy tắc giao thông).

    • Drivers must yield the right of way to pedestrians at the crosswalk. (Tài xế phải nhường đường cho người đi bộ tại vạch sang đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Yielding (adj): dễ uốn nắn, dễ nhượng bộ; mềm dẻo.
    • She has a gentle and yielding personality. ( ấy tính cách dịu dàng dễ nhượng bộ.)
    • The yielding soil was easy to dig. (Đất mềm dễ đào.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sản lượng): Output, production, harvest.
  • Động từ (nhường lại): Surrender, concede, relinquish, give up.
  • Động từ (sản xuất): Produce, generate, bear, provide.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Yield up: giao nộp, tiết lộ (một thứ đã được giấu kín).
    • The ancient tomb yielded up many treasures. (Ngôi mộ cổ đã tiết lộ nhiều kho báu.)
  • Yield to: đầu hàng/chịu thua trước (ai/cái ).
    • The government refused to yield to the rebels' demands. (Chính phủ từ chối đầu hàng trước các yêu cầu của phiến quân.)
Thành ngữ liên quan
  • To yield ground: nhượng bộ, lùi bước (trong tranh luận hoặc xung đột).
    • In the negotiation, neither side was willing to yield ground. (Trong cuộc đàm phán, không bên nào sẵn sàng nhượng bộ.)
  • To yield the palm to someone: thừa nhận ai đó giỏi hơn, vượt trội hơn.
    • In mathematics, he yields the palm to no one. (Về môn toán, anh ấy không chịu thua kém ai.)
yield

The farmer was pleased with the high yield of corn from his field.

danh từ
  1. sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...)
    • in full yield
      hiệu suất cao; đang sinh lợi nhiều
  2. (tài chính) lợi nhuận, lợi tức
  3. (kỹ thuật) sự cong, sự oằn
ngoại động từ
  1. (nông nghiệp) sản xuất, sản ra, mang lại
    • a tree yields fruit
      cây sinh ra quả
    • this land yields good crops
      miếng đất này mang lại thu hoạch tốt
  2. (tài chính) sinh lợi
    • to yield 10%
      sinh lợi 10 qịu nhường lại cho, nhượng lại cho
    • to yield precedence to
      nhường bước cho
    • to yield submission
      chịu khuất phục
    • to yield consent
      bằng lòng
  3. chịu thua, chịu nhường
    • to yield a point in a debate
      chịu thua một điểm trong một cuộc tranh luận
  4. (quân sự) giao, chuyển giao
nội động từ
  1. (nông nghiệp); (tài chính) sinh lợi
  2. đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục
    • to be determined never to yield
      cương quyết không đầu hàng
    • to yield to force
      khuất phục trước sức mạnh
  3. chịu thua, chịu lép, nhường
    • to yield to none
      chẳng nhường ai, không chịu thua ai
  4. cong, oằn
    • to yield under a weight
      cong (oằn) dưới sức nặng

Idioms

  • to yield up
    bỏ
  • to yield up the ghost
    chết