such-and-such

/'sʌtʃənsʌtʃ/
tính từ ((cũng) such)
  1. nào đó
    • such-and-such a person
      một người nào đó
  2. như thế như thế
    • such-and-such results will follow such-and-such causes
      những kết quả như thế như thế sẽ theo sau những nguyên nhân như thế như thế