suctorial

/sʌk'touriəl/
Học thuật
Thân thiện
suctorial

The infant has suctorial pads on its fingers for gripping.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thích nghi để hút, có thể hút: Mô tả đặc điểm của một cơ quan hoặc sinh vật được cấu tạo đặc biệt để hút chất lỏng, thường thức ăn.
    • giác mút: Chỉ các bộ phận cơ thể, như miệng của một số động vật, cấu tạo như một ống hoặc giác để bám hút.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The mosquito has a suctorial proboscis. (Muỗi vòi thích nghi để hút.)
    • Lampreys are suctorial fish that attach to other animals. ( mút đá loài giác hút bám vào các động vật khác.)
    • The suctorial mouthparts of the butterfly are used for feeding on nectar. (Bộ phận miệng có thể hút của con bướm được dùng để hút mật hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học sinh học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học để mô tả cấu trúc cơ thể chuyên biệt cho việc hút.
    • The study focused on the suctorial adaptations in deep-sea creatures. (Nghiên cứu tập trung vào các đặc điểm thích nghi để hútsinh vật biển sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Suctorian (danh từ): Một sinh vật nguyên sinh tua hút.
    • Suctorians are ciliates that use their tentacles to capture prey. (Sinh vật tua hút động vật nguyên sinh lông roi sử dụng xúc tu để bắt mồi.)
  • Suction (danh từ): Lực hút, sự hút.
    • The vacuum cleaner works by creating strong suction. (Máy hút bụi hoạt động bằng cách tạo ra lực hút mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Hút (trong ngữ cảnh chức năng): khả năng hút.
  • Bám hút: Vừa khả năng bám chặt vừa hút.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "suctorial").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "suctorial").

suctorial

The infant has suctorial pads on its fingers for gripping.

tính từ
  1. (động vật học) thích nghi để hút, có thể hút
  2. giác (mút)

Từ gần giống