sud-est

danh từ giống đực
  1. phương đông nam; phía đông nam
    • Vents du sud-est
      gió (từ phương) đông nam
  2. (Sud Est) miền Đông Nam
    • Le Sud-Est asiatique
      miền Đông Nam châu á, Đông Nam á
tính từ
  1. đông nam
    • Vent sud-est
      gió đông nam

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sud-est
Le vent du sud-est souffle sur la côte.