sud-ouest

Học thuật
Thân thiện
sud-ouest

Le vent souffle du sud-ouest vers le phare.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Phương tây nam; phía tây nam: Chỉ một trong bốn hướng phụ, nằm giữa hướng nam hướng tây.
    • (Le Sud-Ouest) Miền Tây Nam: Tên riêng chỉ một vùng địa lý, thườngvùng Tây Nam nước Pháp.
  2. Tính từ:

    • Tây nam: Dùng để mô tả một thứ đó liên quan đến, đến từ, hoặc nằmhướng tây nam.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le vent vient du sud-ouest. (Gió thổi từ hướng tây nam.)
    • Ils habitent dans le Sud-Ouest de la France. (Họ sốngmiền Tây Nam nước Pháp.)
  • Tính từ:

    • La côte sud-ouest de l'île est très belle. (Bờ biển phía tây nam của hòn đảo rất đẹp.)
    • Nous avons une pièce exposée sud-ouest. (Chúng tôi có một căn phòng hướng tây nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Viết hoa (Sud-Ouest): Khi viết hoa, từ này thường trở thành danh từ riêng chỉ một vùng cụ thể, như vùng Sud-Ouest của nước Pháp, bao gồm các khu vực như Nouvelle-Aquitaine Occitanie.
    • Le vin du Sud-Ouest est réputé. (Rượu vang từ vùng Tây Nam nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sud (nm): Phương nam, hướng nam.
  • Ouest (nm): Phương tây, hướng tây.
  • Nord-ouest (nm & adj): Tây bắc.
  • Sud-est (nm & adj): Đông nam.
  • Point cardinal (nm): Hướng chính (đông, tây, nam, bắc).
Từ đồng nghĩa
  • Direction sud-ouest: Hướng tây nam (cụm danh từ đồng nghĩa với nghĩa danh từ).
  • Không từ đơn đồng nghĩa chính xác cho sud-ouest với tư cáchtính từ hoặc danh từ chỉ hướng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho từ này trong tiếng Pháp.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "sud-ouest".

sud-ouest

Le vent souffle du sud-ouest vers le phare.

danh từ giống đực
  1. phương tây nam; phía tây Nam
    • Se diriger vers le sud-ouest
      đi về phía tây nam
  2. (Sud-Ouest) miền Tây Nam
tính từ
  1. tây nam
    • Vent sud-ouest
      gió tây nam

Từ gần giống