insuffisance

danh từ giống cái
  1. sự không đủ, sự thiếu, sự thiếu hụt
    • Insuffisance de la production industrielle
      sự thiếu hụt của nền sản xuất công nghiệp
  2. sự kém cỏi, nhược điểm
    • Reconnaître son insuffisance
      nhận mìnhkém cỏi
    • Les insuffisances de l'esprit
      những nhược điểm của trí óc
  3. (y học) sự suy, sự thiếu năng
    • Insuffisance hépatique
      sự suy gan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "insuffisance"

insuffisance
L'usine a une insuffisance de pièces pour terminer la production.