suffoquer

Học thuật
Thân thiện
suffoquer

La chaleur étouffante l'a fait suffoquer.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm nghẹt thở, làm ngạt thở: Gây ra cảm giác khó thở hoặc không thể thở được, thường do thiếu không khí, khói, cảm xúc mạnh hoặc một tác nhân vật lý.
    • Làm uất lên, làm tức nghẹn: Gây ra cảm giác bức bối, tức giận hoặc xúc động mạnh đến mức như nghẹn lại, không nói nên lời.
    • Làm sửng sốt, làm kinh ngạc: Gây ra sự ngạc nhiên, sốc hoặc kinh ngạc đến mức choáng váng.
  2. Nội động từ:

    • Nghẹt thở, ngạt thở: Trải qua cảm giác khó thở hoặc không thể thở được.
    • Uất lên, tức nghẹn: Trải qua cảm giác tức giận, bực bội hoặc xúc động mạnh đến mức nghẹn ngào.
    • Sửng sốt, kinh ngạc: Trải qua sự ngạc nhiên hoặc sốc mạnh.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • La fumée dense suffoque les pompiers. (Khói dày đặc làm nghẹt thở các lính cứu hỏa.)
    • Son ingratitude m'a suffoqué. (Sự vô ơn của anh ta làm tôi uất lên.)
    • Sa réponse m'a suffoqué. (Câu trả lời của ấy làm tôi sửng sốt.)
  • Nội động từ:

    • Il suffoque dans cette pièce sans fenêtre. (Anh ấy nghẹt thở trong căn phòng không cửa sổ này.)
    • Elle suffoquait de rage en apprenant la nouvelle. ( ấy uất lên tức giận khi biết tin.)
    • J'ai suffoqué en découvrant la vérité. (Tôi sửng sốt khi khám phá ra sự thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être suffoqué par": Bị làm cho nghẹt thở/ uất lên/ sửng sốt bởi điều .
    • Il était suffoqué par tant d'audace. (Anh ta bị sửng sốt bởi sự táo bạo đến vậy.)
  • "En suffoquer": Cảm thấy nghẹt thở/ uất lên/ sửng sốt điều đó.
    • J'en suffoque encore ! (Tôi vẫn còn sửng sốt chuyện đó!)
Biến thể từ gần giống
  • Suffocation (danh từ giống cái): Sự nghẹt thở, sự ngạt thở.
    • La suffocation est un danger grave. (Sự nghẹt thởmột mối nguy hiểm nghiêm trọng.)
  • Étouffer (động từ): Có nghĩa tương tự "suffoquer" về mặt vật lý (làm ngạt, làm nghẹt thở) cảm xúc (làm ngột ngạt, làm tức). "Étouffer" thường nhấn mạnh hơn đến hành động bịt, chặn hoặc cảm giác bị đè nén.
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại/Nội động từ (nghĩa nghẹt thở): Étouffer, asphyxier.
  • Ngoại động từ (nghĩa làm uất/sửng sốt): Stupéfier, sidérer, consterner, scandaliser.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với "suffoquer" ngoài cấu trúc với giới từ "de" hoặc "par" như đã nêuphần trên.)

Thành ngữ liên quan
  • vous en faire suffoquer": Đến mức làm cho bạn phải sửng sốt/ kinh ngạc.
    • C'est un luxe à vous en faire suffoquer. (Đómột sự xa xỉ đến mức làm bạn phải kinh ngạc.)
suffoquer

La chaleur étouffante l'a fait suffoquer.

ngoại động từ
  1. làm nghẹt thở
    • La chaleur l'a suffoqué
      nóng làm cho nghẹt thở
  2. làm uất lên
    • La colère qui l'a suffoqué
      cơn giận làm cho uất lên
  3. làm sửng sốt
    • Il m'a suffoqué avec ses déclarations
      làm cho tôi sửng sốt khi nghe những lời tuyên bố của
nội động từ
  1. nghẹt thở
  2. uất lên
    • Suffoquer de colère
      tức uất lên
  3. sửng sốt

Từ có nhắc đến "suffoquer"