suffoquer

ngoại động từ
  1. làm nghẹt thở
    • La chaleur l'a suffoqué
      nóng làm cho nghẹt thở
  2. làm uất lên
    • La colère qui l'a suffoqué
      cơn giận làm cho uất lên
  3. làm sửng sốt
    • Il m'a suffoqué avec ses déclarations
      làm cho tôi sửng sốt khi nghe những lời tuyên bố của
nội động từ
  1. nghẹt thở
  2. uất lên
    • Suffoquer de colère
      tức uất lên
  3. sửng sốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "suffoquer"

suffoquer
La chaleur étouffante l'a fait suffoquer.