suffusion

/sə'fju:z/
Học thuật
Thân thiện
suffusion

La suffusion de sang est visible sous la peau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Sự tràn; sự chảy lan ra ngoài: Chỉ hiện tượng một chất lỏng (thườngmáu) lan tỏa hoặc tràn ra ngoài các mạch, vào các xung quanh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La suffusion de sang dans les tissus est un signe clinique important. (Sự tràn máu trong các một dấu hiệu lâm sàng quan trọng.)
    • On observe une légère suffusion au niveau de la conjonctive. (Người ta quan sát thấy một sự tràn nhẹvùng kết mạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Suffusion de sang": sự tràn máu, xuất huyết lan tỏa.

    • Le médecin a diagnostiqué une suffusion de sang sous-cutanée. (Bác sĩ đã chẩn đoán một sự tràn máu dưới da.)
  • "Suffusion oculaire": sự xung huyết, đỏ lan tỏa ở mắt.

    • La fatigue peut provoquer une suffusion oculaire. (Sự mệt mỏi có thể gây ra hiện tượng đỏ lanmắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Suffuser (động từ): làm tràn ngập, lan tỏa (thường dùng cho màu sắc, ánh sáng, cảm xúc).

    • La lumière du soir suffusait la pièce d'une douce lueur. (Ánh sáng buổi chiều lan tỏa khắp căn phòng với một ánh sáng dịu dàng.)
  • Diffusion (danh từ giống cái): sự khuếch tán, lan tỏa (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong y học).

Từ đồng nghĩa
  • Épanchement (danh từ giống đực): sự tràn ra, sự đổ ra (thường dùng cho dịch trong cơ thể).
  • Infiltration (danh từ giống cái): sự thấm, sự xâm nhập (có thể dùng cho chất lỏng hoặc tế bào).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh y học hoặc văn chương mô tả một cách trang trọng. Trong văn chương, có thể được dùng một cách ẩn dụ để chỉ sự lan tỏa của một cảm xúc hoặc màu sắc.
    • Une suffusion de honte lui monta au visage. (Một sự đỏ ửng lan tỏa xấu hổ đã lên mặt ấy.)
suffusion

La suffusion de sang est visible sous la peau.

danh từ giống cái
  1. (y học) sự tràn; sự chảy lan ra ngoài
    • Suffusion de sang
      sự tràn máu