sujétion

danh từ giống cái
  1. sự phụ thuộc, sự lệ thuộc
    • S'affranchir de la sujétion
      thoát khỏi sự lệ thuộc
  2. sự bó buộc, sự gò bó; điều bó buộc, điều gò bó
    • La sujétion de travailler loin de sa maison
      sự bó buộc phải làm việc xa nhà
    • Cet enfant est une sujétion pour sa mère
      đứa bé nàymột điều gò bó cho mẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

sujétion
L'enfant est une sujétion pour sa mère.