sujétion

Học thuật
Thân thiện
sujétion

L'enfant est une sujétion pour sa mère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự phụ thuộc, sự lệ thuộc: Trạng thái bị phụ thuộc vào một người, một quyền lực hoặc một hoàn cảnh nào đó, không sự tự do hoàn toàn.
    • Sự bó buộc, sự gò bó; điều bó buộc, điều gò bó: Một nghĩa vụ, một trách nhiệm hoặc một tình huống hạn chế sự tự do hành động, gây ra cảm giác bị trói buộc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • S'affranchir de la sujétion. (Thoát khỏi sự lệ thuộc.)
    • La sujétion de travailler loin de sa maison. (Sự bó buộc phải làm việc xa nhà.)
    • Cet enfant est une sujétion pour sa mère. (Đứa bé nàymột điều gò bó cho mẹ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en sujétion": ở trong tình trạng lệ thuộc.

    • Le peuple était en sujétion sous le régime autoritaire. (Người dân đãtrong tình trạng lệ thuộc dưới chế độ độc tài.)
  • "Vivre dans la sujétion": sống trong sự phụ thuộc.

    • Elle a refusé de vivre dans la sujétion financière. ( ấy đã từ chối sống trong sự phụ thuộc về tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Sujet, sujette (danh từ): thần dân, đối tượng.

    • Les sujets du roi. (Các thần dân của nhà vua.)
  • Assujettissement (danh từ giống đực): sự khuất phục, sự chinh phục.

    • L'assujettissement d'un peuple. (Sự khuất phục một dân tộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Dépendance: sự lệ thuộc, sự phụ thuộc.
  • Contrainte: sự ép buộc, sự cưỡng chế.
  • Servitude: sự nô lệ, cảnh nô lệ.
Từ trái nghĩa
  • Indépendance: sự độc lập.
  • Liberté: sự tự do.
  • Autonomie: quyền tự chủ.
Thành ngữ liên quan
  • "Tomber en sujétion": rơi vào cảnh lệ thuộc.
    • Après la défaite, le pays est tombé en sujétion. (Sau thất bại, đất nước đã rơi vào cảnh lệ thuộc.)
sujétion

L'enfant est une sujétion pour sa mère.

danh từ giống cái
  1. sự phụ thuộc, sự lệ thuộc
    • S'affranchir de la sujétion
      thoát khỏi sự lệ thuộc
  2. sự bó buộc, sự gò bó; điều bó buộc, điều gò bó
    • La sujétion de travailler loin de sa maison
      sự bó buộc phải làm việc xa nhà
    • Cet enfant est une sujétion pour sa mère
      đứa bé nàymột điều gò bó cho mẹ

Từ trái nghĩa