sulphur

Không tìm thấy từ "sulphur"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Hoá học) : Lưu huỳnh : Một nguyên tố hoá học phi kim, phổ biến, không mùi, không vị, có nhiều hoá trị. Thường được biết đến dưới dạng tinh thể màu vàng, xuất hiện trong nhiều khoáng chất sunfua và sunfat, đôi khi ở dạng tự nhiên (đặc biệt ở các vùng núi lửa). Bướm vàng : (Động vật học) Tên gọi chung cho nhiều loài bướm có màu vàng. Tính từ : Màu lưu huỳnh, màu vàng lục : Có...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A chemical element : A naturally occurring, abundant, tasteless, odorless, multivalent nonmetallic element with the atomic number 16 and symbol S. It is best known for its bright yellow crystalline form. A yellow color : A bright, pale yellow color resembling that of elemental sulphur. Verb : To treat with sulphur : To expose something to sulphur or sulphur compounds, often fo...

See full definition →