sulphur

/'sʌlfə/
danh từ
  1. (hoá học) lưu huỳnh
  2. (động vật học) bướm vàng (gồm nhiều loài khác nhau)
tính từ
  1. màu lưu huỳnh, màu vàng lục
ngoại động từ
  1. rắc lưu huỳnh, xông lưu huỳnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sulphur"

sulphur
The scientist examines a bright yellow sulphur crystal in the laboratory.