sum họp

  1. đg. Tụ họp tại một chỗ một cách vui vẻ, sau một thời gian phải sống xa nhau. Hết chiến tranh, gia đình sum họp đông vui.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

sum họp
Gia đình sum họp bên mâm cơm tối.