sumptuary

/'sʌmptjuəri/
tính từ
  1. điều chỉnh việc chi tiêu, chỉ đạo việc chi tiêu, hạn chế việc chi tiêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

sumptuary
Sumptuary laws once restricted the fabrics people could wear.