sun-bath

/'sʌnbɑ:θ/
Học thuật
Thân thiện
sun-bath

She enjoys a relaxing sun-bath on the beach towel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tắm nắng: Hành động nằm hoặc ngồi dưới ánh nắng mặt trời, thường để thư giãn, sưởi ấm hoặc làm cho da rám nắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She enjoys a quiet sun-bath on the balcony every morning. ( ấy thích tắm nắng yên tĩnh trên ban công mỗi sáng.)
    • Taking a short sun-bath can help improve your mood. (Tắm nắng một chút có thể giúp cải thiện tâm trạng của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have/take a sun-bath": tắm nắng.
    • We decided to have a sun-bath on the beach. (Chúng tôi quyết định tắm nắng trên bãi biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Sunbathe (động từ): tắm nắng.
    • They love to sunbathe by the pool. (Họ thích tắm nắng bên bể bơi.)
  • Sunbathing (danh từ): hoạt động tắm nắng.
    • Sunbathing for too long without protection is dangerous. (Tắm nắng quá lâu không biện pháp bảo vệ nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Basking: sưởi ấm (dưới ánh mặt trời).
Lưu ý
  • Từ này thường được viết dấu gạch nối (sun-bath) hoặc dưới dạng một từ đơn (sunbath), nhưng ít phổ biến hơn so với động từ sunbathe danh từ sunbathing.
sun-bath

She enjoys a relaxing sun-bath on the beach towel.

danh từ
  1. sự tắm nắng

Từ gần giống

Từ chứa "sun-bath"

Từ có nhắc đến "sun-bath"