supercool

/'sju:pəku:l/
Học thuật
Thân thiện
supercool

A scientist supercools a sample of pure water in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Vật ) Làm chậm đông, làm quá lạnh: Hành động làm lạnh một chất lỏng xuống dưới nhiệt độ đóng băng thông thường của không để chuyển sang trạng thái rắn (đóng băng). Chất lỏng vẫn duy trìtrạng thái lỏng mặc dù nhiệt độ đã thấp hơn điểm đóng băng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Scientists can supercool water to -40°C without it turning to ice. (Các nhà khoa học có thể làm chậm đông nước xuống -40°C không để đóng băng.)
    • The experiment aims to supercool the metal alloy to study its unique properties. (Thí nghiệm nhằm làm quá lạnh hợp kim kim loại để nghiên cứu các đặc tính độc đáo của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Supercooled liquid" (Danh từ ghép): Chất lỏng quá lạnh.
    • A supercooled liquid is in a metastable state. (Một chất lỏng quá lạnh đangtrạng thái bán ổn định.)
  • "Supercooling" (Danh từ): Hiện tượng quá lạnh, sự làm chậm đông.
    • Supercooling is a common phenomenon in cloud formation. (Hiện tượng quá lạnh một hiện tượng phổ biến trong quá trình hình thành mây.)
Biến thể từ gần giống
  • Supercooled (Tính từ): Đã được làm quá lạnh, ở trạng thái quá lạnh.
    • The supercooled water droplets froze instantly upon impact. (Những giọt nước quá lạnh đóng băng ngay lập tức khi va chạm.)
  • Undercooling (Danh từ): Một thuật ngữ đồng nghĩa trong vật kỹ thuật để chỉ hiện tượng quá lạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Undercool: Làm lạnh dưới mức (đồng nghĩa kỹ thuật).
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật, đặc biệt vật , hóa học khí tượng học. hiếm khi được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Không nhầm lẫn với cách dùng thông tục không chính thức của "cool" (tuyệt vời). "Supercool" trong vật không mang nghĩa "cực kỳ tuyệt vời".
supercool

A scientist supercools a sample of pure water in a laboratory.

ngoại động từ
  1. (vật ) làm chậm đông

Từ chứa "supercool"