superfatted

/'sju:pə'fætid/
Học thuật
Thân thiện
superfatted

A bar of superfatted soap rests on a clean washcloth next to a ceramic sink.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chứa thêm chất béo chưa phòng hóa: Đây thuật ngữ mô tả phòng được sản xuất với lượng chất béo (như dầu dừa, dầu ô liu) vượt quá mức cần thiết để phản ứng hoàn toàn với kiềm. Lượng chất béo này không bị chuyển hóa thành phòng, giúp sản phẩm cuối cùng dịu nhẹ hơn trên da.
    • nhiều chất béo quá: Cách gọi thông thường, chỉ việc phòng hàm lượng chất béo cao hơn công thức thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This superfatted soap is very gentle for sensitive skin. (Loại phòng nhiều chất béo quá này rất dịu nhẹ cho da nhạy cảm.)
    • Many luxury soap brands produce superfatted bars for extra moisturizing benefits. (Nhiều thương hiệu phòng cao cấp sản xuất các bánh phòng chứa thêm chất béo để tăng thêm lợi ích dưỡng ẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ "superfatted" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh công nghiệp sản xuất phòng mỹ phẩm, hoặc khi mô tả đặc tính của sản phẩm chăm sóc da. nhấn mạnh đến đặc tính dịu nhẹ ít gây khô da so với phòng thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Superfatting (danh động từ): Quá trình hoặc kỹ thuật thêm chất béo vào công thức phòng.
    • Superfatting is a common technique in handmade soap making. (Việc thêm chất béo một kỹ thuật phổ biến trong sản xuất phòng thủ công.)
Từ đồng nghĩa
  • Extra-fat (tính từ): thêm chất béo (cách diễn đạt thông thường, không phải thuật ngữ chuyên môn).
  • Over-fatted (tính từ): nhiều chất béo quá (cách diễn đạt khác).
Lưu ý
  • Từ "superfatted" gần như chỉ dùng để mô tả phòng. Không sử dụng từ này đểtả thực phẩm hoặc các sản phẩm khác nhiều chất béo.
  • Đây một thuật ngữ kỹ thuật/hóa học cụ thể, không phải từ vựng thông dụng trong giao tiếp hàng ngày.
superfatted

A bar of superfatted soap rests on a clean washcloth next to a ceramic sink.

tính từ
  1. nhiều chất béo quá ( phòng)

Từ tương tự