fat

/fæt/
tính từ
  1. được vỗ béo (để giết thịt)
  2. béo, mập, béo phì, mũm mĩm
  3. béo, đậm nét (chữ in)
  4. béo, dầu, mỡ
  5. béo (than)
  6. dính, nhờn (chất đất...)
  7. màu mỡ, tốt
    • fat lands
      đất màu mỡ
  8. béo bở, lợi, lãi
    • a fat job
      việc làm béo bở
  9. đầy áp
    • a fat purse
      túi tiền đầy ắp, túi tiền dầy cộm
  10. chậm chạp, trì độn

Idioms

  • to cut up fat
    để lại nhiều tiền
  • a fat chance
    (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào
  • a fat lot
    (từ lóng) nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

fat
A farmer stands in a field of fat, ripe pumpkins ready for harvest.