fat

/fæt/
Học thuật
Thân thiện
fat

A farmer stands in a field of fat, ripe pumpkins ready for harvest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Béo, mập, nhiều mỡ: Dùng để mô tả người, động vật hoặc bộ phận cơ thể nhiều mỡ, dư thừa cân nặng.
    • Màu mỡ, phì nhiêu: Dùng để mô tả đất đai nhiều chất dinh dưỡng, tốt cho trồng trọt.
    • Béo bở, lợi nhuận cao: Dùng để mô tả công việc, hợp đồng hoặc cơ hội mang lại nhiều lợi ích tài chính.
    • Dày, đầy đặn: Dùng để mô tả vật thể kích thước lớn hoặc chứa đầy thứ đó.
    • Đậm nét: Dùng để mô tả kiểu chữ in nét dày.
  2. Danh từ:

    • Chất béo, mỡ: Một chất hữu cơ trong cơ thể động vật thực vật, cung cấp năng lượng cách nhiệt.
    • Sự béo phì, tình trạng thừa cân: Trạng thái cơ thể quá nhiều mỡ.
  3. Động từ:

    • Làm cho béo lên, vỗ béo: Hành động làm cho người hoặc động vật trở nên mập hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He has become quite fat. (Anh ấy đã trở nên khá mập.)
    • This is fat land, perfect for farming. (Đây vùng đất màu mỡ, hoàn hảo cho canh tác.)
    • She landed a fat contract with the new company. ( ấy được một hợp đồng béo bở với công ty mới.)
    • He pulled out a fat wallet. (Anh ta rút ra một chiếc dày cộm.)
  • Danh từ:

    • Try to reduce the amount of fat in your diet. (Hãy cố gắng giảm lượng chất béo trong chế độ ăn của bạn.)
    • Excess fat can lead to health problems. (Mỡ thừa có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.)
  • Động từ:

    • The farmers fatten the pigs before selling them. (Những người nông dân vỗ béo lợn trước khi bán chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A fat chance": (thành ngữ, mỉa mai) Rất ít khả năng, gần như không cơ hội.

    • A fat chance he'll agree to that! (Không đời nào hắn đồng ý với điều đó đâu!)
  • "A fat lot of good/use": (thành ngữ, mỉa mai) Chẳng có ích , chẳng được tích sự .

    • A fat lot of good that did! (Làm thế chẳng ích cả!)
  • "To live off the fat of the land": Sống sung túc, hưởng thụ những thứ tốt nhất từ đất đai/cuộc sống.

    • After years of hard work, they now live off the fat of the land. (Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, giờ họ sống một cuộc sống sung túc.)
Biến thể từ gần giống
  • Fatty (tính từ): nhiều mỡ, béo.

    • Fatty food is not good for your heart. (Thức ăn nhiều dầu mỡ không tốt cho tim của bạn.)
  • Fatten (động từ): Làm cho béo lên, vỗ béo.

    • They use special feed to fatten the cattle. (Họ dùng thức ăn đặc biệt để vỗ béo gia súc.)
  • Fatness (danh từ): Sự béo phì, tình trạng mập.

    • He is concerned about his fatness. (Anh ấy lo lắng về tình trạng béo phì của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (béo): Plump, overweight, chubby, obese.
  • Tính từ (màu mỡ): Fertile, rich, productive.
  • Tính từ (béo bở): Lucrative, profitable, juicy.
  • Danh từ (chất béo): Grease, lipid, adipose tissue.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (béo): Thin, skinny, slender, lean.
  • Tính từ (màu mỡ): Barren, infertile, poor.
  • Danh từ (chất béo): Lean (phần nạc).
Thành ngữ liên quan
  • "The fat is in the fire": Chuyện đã rồi, hậu quả khó lường đã xảy ra.

    • Now that the secret is out, the fat is in the fire. (Giờ thì bí mật đã bị lộ, chuyện to rồi.)
  • "Chew the fat": Tán gẫu, nói chuyện phiếm.

    • We sat around chewing the fat for hours. (Chúng tôi ngồi tán gẫu hàng giờ liền.)
  • "Kill the fatted calf": Ăn mừng thịnh soạn (theo tích Kinh Thánh).

    • When their son returned home safely, they killed the fatted calf. (Khi con trai họ trở về nhà an toàn, họ đã làm một bữa tiệc thịnh soạn.)
fat

A farmer stands in a field of fat, ripe pumpkins ready for harvest.

tính từ
  1. được vỗ béo (để giết thịt)
  2. béo, mập, béo phì, mũm mĩm
  3. béo, đậm nét (chữ in)
  4. béo, dầu, mỡ
  5. béo (than)
  6. dính, nhờn (chất đất...)
  7. màu mỡ, tốt
    • fat lands
      đất màu mỡ
  8. béo bở, lợi, lãi
    • a fat job
      việc làm béo bở
  9. đầy áp
    • a fat purse
      túi tiền đầy ắp, túi tiền dầy cộm
  10. chậm chạp, trì độn

Idioms

  • to cut up fat
    để lại nhiều tiền
  • a fat chance
    (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào
  • a fat lot
    (từ lóng) nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô