superincumbent

/,sju:pərin'kʌmbənt/
Học thuật
Thân thiện
superincumbent

A heavy superincumbent layer of fallen leaves covers the forest floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nằm chồng lên, đè lên trên: Chỉ vật đó nằm, đặt hoặc đè lên trên một vật khác, thường tạo ra áp lực hoặc sức nặng.
    • phía trên, treotrên: Chỉ vị tríbên trên một vật thể khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The superincumbent rock layers were millions of years old. (Các lớp đá nằm chồng lên trên đã hàng triệu năm tuổi.)
    • The structure collapsed under the superincumbent weight. (Cấu trúc đổ sập dưới sức nặng đè lên từ phía trên.)
    • They excavated the fossil, carefully removing the superincumbent soil. (Họ khai quật hóa thạch, cẩn thận bỏ đi lớp đất phủ bên trên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học: Dùng để mô tả các tầng, lớp đá hoặc trầm tích nằm trên một lớp khác.

    • The superincumbent strata exerted pressure on the shale below. (Các tầng đá nằm phía trên gây áp lực lên lớp đá phiến bên dưới.)
  • Trong kiến trúc hoặc kỹ thuật: Mô tả tải trọng hoặc cấu trúc nằmvị trí bên trên.

    • The engineers calculated the load from the superincumbent floors. (Các kỹ sư tính toán tải trọng từ các tầng nhà nằm bên trên.)
Biến thể từ gần giống
  • Superincumbency (danh từ): Trạng thái nằm chồng lên hoặc đè lên trên.
  • Incumbent (tính từ): Đang đương nhiệm, hiện ; (danh từ): người đương chức. (Lưu ý: "incumbent" có nghĩa gốc "nằm lên trên", nhưng nghĩa thông dụng hiện đại khác với "superincumbent").
Từ đồng nghĩa
  • Overlying: Nằm phía trên.
  • Overhanging: Nhô ra, treo lửngtrên.
  • Superjacent: Nằm ngay phía trên (từ chuyên ngành, ít phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Subjacent: Nằm ngay bên dưới.
  • Underlying: Nằm bên dưới, cơ bản.
superincumbent

A heavy superincumbent layer of fallen leaves covers the forest floor.

tính từ
  1. nằm chồng lên (vật ); treotrên

Từ tương tự