supernormal

/'sju:pə'nɔ:məl/
Học thuật
Thân thiện
supernormal

A child demonstrates supernormal strength by lifting a heavy bookcase.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khác thường, lạ thường: Vượt ra ngoài mức độ, phạm vi hoặc tiêu chuẩn bình thường, thông thường.
    • Siêu thường, vượt trội: chất lượng, mức độ hoặc khả năng vượt xa mức trung bình hoặc bình thường.
    • Không thể giải thích bằng khoa học thông thường: Thuộc về hiện tượng vượt ra ngoài phạm vi của những được coi bình thường có thể giải thích được bằng khoa học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company reported supernormal profits this quarter. (Công ty báo cáo lợi nhuận siêu thường trong quý này.)
    • Some people claim to have supernormal abilities like telepathy. (Một số người tuyên bố khả năng siêu thường như thần giao cách cảm.)
    • After the treatment, the patient showed a supernormal recovery rate. (Sau điều trị, bệnh nhân cho thấy tốc độ hồi phục vượt trội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "supernormal stimulus": kích thích siêu thường.

    • In biology, a supernormal stimulus is an exaggerated version of a stimulus that elicits a stronger response than the normal stimulus. (Trong sinh học, kích thích siêu thường một phiên bản phóng đại của một kích thích gây ra phản ứng mạnh hơn kích thích bình thường.)
  • "supernormal phase": giai đoạn siêu thường.

    • The economy experienced a supernormal phase of growth. (Nền kinh tế trải qua một giai đoạn tăng trưởng siêu thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Supernormality (danh từ): tính chất siêu thường, trạng thái siêu thường.
  • Paranormal (tính từ): huyền bí, dị thường (thường liên quan đến hiện tượng tâm linh, không giải thích được).
Từ đồng nghĩa
  • Extraordinary: phi thường, khác thường.
  • Exceptional: xuất sắc, đặc biệt.
  • Preternatural: siêu nhiên, dị thường.
  • Abnormal: bất thường (có thể mang nghĩa tiêu cực hơn).
Từ trái nghĩa
  • Normal: bình thường.
  • Average: trung bình.
  • Ordinary: thông thường.
  • Subnormal: dưới mức bình thường.
supernormal

A child demonstrates supernormal strength by lifting a heavy bookcase.

tính từ
  1. khác thường, lạ thường

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "supernormal"