superposition
/,sju:pəpə'ziʃn/
Học thuậtThân thiện
La superposition des couches géologiques est visible sur la paroi de la falaise.
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự chồng lên nhau, sự chồng: Hành động hoặc kết quả của việc đặt một vật này lên trên một vật khác, tạo thành các lớp xếp chồng lên nhau.
- Trạng thái chồng chất: Tình trạng của các vật thể hoặc lớp được xếp chồng lên nhau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La superposition des couches géologiques est étudiée par les scientifiques. (Sự chồng lên nhau của các lớp địa chất được các nhà khoa học nghiên cứu.)
- La superposition des images crée un effet visuel intéressant. (Sự chồng lên nhau của các hình ảnh tạo ra một hiệu ứng thị giác thú vị.)
- Il faut éviter la superposition des responsabilités dans ce projet. (Cần tránh sự chồng chéo trách nhiệm trong dự án này.)
Các cách sử dụng nâng cao
En superposition: ở trạng thái chồng lên nhau, được xếp lớp.
- Les documents sont placés en superposition sur le bureau. (Các tài liệu được đặt chồng lên nhau trên bàn làm việc.)
Principe de superposition: (trong vật lý và toán học) Nguyên lý chồng chập, cho phép kết hợp các trạng thái hoặc hiệu ứng.
- Le principe de superposition est fondamental en mécanique quantique. (Nguyên lý chồng chập là nền tảng trong cơ học lượng tử.)
Biến thể và từ gần giống
Superposer (động từ): chồng lên, đặt cái này lên trên cái kia.
- Il faut superposer les couches de pâte. (Cần chồng các lớp bánh lên nhau.)
Superposé, -e (tính từ): được chồng lên, ở trạng thái chồng chất.
- Des couches superposées. (Những lớp được chồng lên nhau.)
Từ đồng nghĩa
- Empilement (sự chất đống, sự xếp chồng).
- Juxtaposition (sự đặt cạnh nhau) -
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho danh từ 'superposition'.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'superposition'.
La superposition des couches géologiques est visible sur la paroi de la falaise.
danh từ giống cái
- sự chồng lên nhau, sự chồng
- La superposition des couches géologiquessự chồng lên nhau của những lớp địa chất