superstitieux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mê tín, dị đoan: Chỉ người hoặc hành vi tin vào những điều may rủi, điềm báo, ma thuật hoặc các quyền lực siêu nhiên không có cơ sở khoa học.
  2. Danh từ giống đực (có thể chỉ cả nam nữ trong ngữ cảnh chung):
    • Người mê tín, người dị đoan: Người niềm tin hoặc thói quen mê tín.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est très superstitieux et ne passe jamais sous une échelle. (Anh ấy rất mê tín không bao giờ đi bên dưới một cái thang.)
    • C'est une croyance superstitieuse de penser que le chiffre 13 porte malheur. (Đómột niềm tin dị đoan khi nghĩ rằng con số 13 mang lại vận xui.)
  • Danh từ:
    • Un superstitieux évite soigneusement de renverser le sel. (Một người mê tín tránh cẩn thận việc làm đổ muối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être superstitieux comme un corse" (Thành ngữ): Mê tín một cách đặc biệt, rất mê tín. (Thành ngữ này đề cập đến một số tập tục niềm tin truyền thốngvùng Corse).
    • Mon grand-père ne sort jamais un vendredi 13, il est superstitieux comme un corse. (Ông tôi không bao giờ ra ngoài vào thứ Sáu ngày 13, ông ấy mê tín lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Superstitieusement (trạng từ): một cách mê tín.
    • Elle a superstitieusement touché du bois après avoir dit cela. ( ấy đã một cách mê tín chạm vào gỗ sau khi nói điều đó.)
  • Superstition (danh từ giống cái): sự mê tín, điều mê tín.
    • Croire aux chats noirs porte-malheur est une superstition courante. (Tin rằng mèo đen mang lại vận xuimột sự mê tín phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Crédul(e) (tính từ/danh từ): cả tin, dễ tin.
  • Irrationnel(le) (tính từ): phi lý, không dựa trêntrí.
Từ trái nghĩa
  • Rationaliste (tính từ/danh từ): duy lý, người theo chủ nghĩa duy lý.
  • Sceptique (tính từ/danh từ): hoài nghi, người hoài nghi.
  • Scientifique (tính từ): tính khoa học.
tính từ
  1. mê tín, dị đoan
    • Des femmes superstitieuses
      những phụ nữ mê tín
danh từ giống đực
  1. người mê tín, người dị đoan
    • Un crédule superstitieux
      một người mê tín cả tin