superstitieux

tính từ
  1. mê tín, dị đoan
    • Des femmes superstitieuses
      những phụ nữ mê tín
danh từ giống đực
  1. người mê tín, người dị đoan
    • Un crédule superstitieux
      một người mê tín cả tin

Khám phá thêm

Các từ liên quan