kem

  1. crème; glace; sorbet; parfait
    • Đánh kem
      battre la crème
    • Kem va-ni
      crème à la vanille
    • Kem chanh
      sorbet au citron
    • Kem đánh mặt
      crème de beauté
    • Kem cà-phê
      le parfait au café
  2. cirage
    • Kem đánh giày
      cirage pour souliers
  3. (arch.) démon (attaché aux mânes d'un mort, suivant les superstitieux)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kem
Một em bé đang cầm một que kem màu hồng trên bãi biển.