supervisory

/,sju:pə'vaizəri/
Học thuật
Thân thiện
supervisory

The manager provides supervisory guidance to the new employee.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến sự giám sát, thanh tra: "supervisory" mô tả những thuộc về công việc, vai trò, quyền hạn hoặc trách nhiệm giám sát.
    • tính chất giám sát: Chỉ việc thực hiện chức năng kiểm tra, theo dõi hướng dẫn công việc của người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He has a supervisory role in the factory. (Anh ấy một vai trò giám sát trong nhà máy.)
    • She is taking a course in supervisory skills. ( ấy đang tham gia một khóa học về kỹ năng giám sát.)
    • The manager has strong supervisory responsibilities. (Người quản lý trách nhiệm giám sát mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "supervisory authority": cơ quan thẩm quyền giám sát.

    • The central bank acts as the supervisory authority for financial institutions. (Ngân hàng trung ương đóng vai trò cơ quan thẩm quyền giám sát các tổ chức tài chính.)
  • "supervisory control": quyền kiểm soát, giám sát.

    • The system allows for remote supervisory control of the production line. (Hệ thống cho phép kiểm soát giám sát từ xa đối với dây chuyền sản xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Supervise (động từ): giám sát, thanh tra.

    • Her job is to supervise the new interns. (Công việc của ấy giám sát các thực tập sinh mới.)
  • Supervision (danh từ): sự giám sát, sự thanh tra.

    • The project was completed under her close supervision. (Dự án đã được hoàn thành dưới sự giám sát chặt chẽ của ấy.)
  • Supervisor (danh từ): người giám sát, người thanh tra.

    • Please report any issues to your immediate supervisor. (Vui lòng báo cáo mọi vấn đề với người giám sát trực tiếp của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Overseeing: giám sát, trông nom.
  • Managerial: thuộc về quản lý (có thể bao gồm giám sát).
  • Inspecting: thuộc về thanh tra, kiểm tra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ gốc "supervise".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng tính từ "supervisory".)

supervisory

The manager provides supervisory guidance to the new employee.

tính từ
  1. giám sát

Từ gần giống