supervisor

/'sju:pəvaizə/
Học thuật
Thân thiện
supervisor

The supervisor monitors the team's progress on the project board.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người giám sát, người quản lý: Một người trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn đảm bảo công việc của người khác hoặc một quá trình được thực hiện đúng cách. Đây thường một vị trí trong công việc hoặc một dự án.
    • Chương trình giám sát: Trong lĩnh vực máy tính, đây một chương trình điều khiển việc thực thi các chương trình khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):
    • My supervisor at the factory checks the quality of our work. (Người giám sát của tôinhà máy kiểm tra chất lượng công việc của chúng tôi.)
    • She is the supervisor of the research project. ( ấy người quản lý dự án nghiên cứu.)
  • Danh từ (trong máy tính):
    • The operating system acts as a supervisor for all running applications. (Hệ điều hành đóng vai trò như một chương trình giám sát cho tất cả các ứng dụng đang chạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To report to a supervisor": báo cáo với người giám sát.
    • All interns must report to their supervisor at the end of each week. (Tất cả thực tập sinh phải báo cáo với người giám sát của họ vào cuối mỗi tuần.)
  • "Under the supervision of...": dưới sự giám sát của...
    • The construction was completed under the supervision of an experienced engineer. (Công trình được hoàn thành dưới sự giám sát của một kỹ sư giàu kinh nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Supervise (động từ): giám sát, quản lý.
    • He supervises a team of ten people. (Anh ấy giám sát một nhóm mười người.)
  • Supervision (danh từ): sự giám sát, sự quản lý.
    • The children need adult supervision. (Bọn trẻ cần sự giám sát của người lớn.)
  • Supervisory (tính từ): thuộc về giám sát, quản lý.
    • She has a supervisory role in the department. ( ấy vai trò quản lý trong bộ phận.)
Từ đồng nghĩa
  • Manager: người quản lý (thường phạm vi trách nhiệm rộng hơn).
  • Overseer: người giám thị, người cai quản.
  • Foreman: tổ trưởng, đốc công (thường trong xây dựng, nhà máy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Chức năng chính danh từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "supervisor".)

supervisor

The supervisor monitors the team's progress on the project board.

danh từ
  1. người giám sát

Từ gần giống

Từ chứa "supervisor"

Từ có nhắc đến "supervisor"