supplanter

/sə'plɑ:ntə/
ngoại động từ
  1. đoạt chỗ, hất cẳng
    • Supplanter son rival
      hất cẳng người đối thủ
  2. thay thế
    • La télévision ne supplante pas le cinéma
      truyền hình không thay thế được điện ảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống