supplanter

/sə'plɑ:ntə/
Học thuật
Thân thiện
supplanter

A royal supplanter sits uneasily upon the stolen throne.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hất cẳng, người soán ngôi: Một người chiếm lấy vị trí, chỗ đứng, hoặc vai trò của người khác một cách không chính đáng, thường bằng thủ đoạn hoặc lừa gạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the corporate world, he was known as a ruthless supplanter, taking over his colleague's projects. (Trong thế giới doanh nghiệp, anh ta được biết đến như một kẻ hất cẳng tàn nhẫn, chiếm đoạt các dự án của đồng nghiệp.)
    • The young prince feared his uncle, a potential supplanter to the throne. (Vị hoàng tử trẻ sợ hãi người chú của mình, một kẻ soán ngôi tiềm tàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To act as a supplanter": Hành động như một kẻ hất cẳng.
    • He was accused of acting as a supplanter, using insider information to get the promotion. (Anh ta bị buộc tội hành động như một kẻ hất cẳng, sử dụng thông tin nội bộ để được sự thăng chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Supplant (động từ): Hất cẳng, thay thế (ai đó) một cách không chính đáng.
    • The new technology will eventually supplant the old one. (Công nghệ mới cuối cùng sẽ thay thế công nghệ .)
  • Supplantation (danh từ): Hành động hất cẳng, sự soán ngôi.
Từ đồng nghĩa
  • Usurper: Kẻ soán ngôi, kẻ cướp ngôi.
  • Replace: Người thay thế (mang tính trung lập hơn, không nhất thiết hàm ý tiêu cực).
Thành ngữ liên quan
  • "To play the supplanter": Đóng vai kẻ hất cẳng.
    • In the family business, he was careful not to play the supplanter to avoid conflict. (Trong công việc kinh doanh gia đình, anh ấy cẩn thận không đóng vai kẻ hất cẳng để tránh xung đột.)
supplanter

A royal supplanter sits uneasily upon the stolen throne.

danh từ
  1. người hất cẳng

Từ đồng nghĩa