supplice

danh từ giống đực
  1. nhục hình, khổ hình
    • Infliger à quelqu'un des supplices atroces
      bắt ai chịu những nhục hình tàn bạo
  2. tử hình (cũng) le dernier supplice
  3. nỗi đau khổ, nỗi thống khổ
    • Un coeur au supplice
      lòng đau khổ
    • être au supplice
      đau khổ vô cùng; rất cực lòng
    • supplice de Tantale
      miếng ăn kề miệng chẳng được ăn
    • supplices éternels
      tội sa địa ngục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "supplice"

supplice
Un homme est au supplice en attendant des nouvelles importantes.