supplicier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Bắt chịu nhục hình; xử tử hình: Hành động trừng phạt ai đó bằng cách bắt họ phải chịu đựng sự tra tấn, đau đớn về thể xác, thường dẫn đến cái chết.
    • (Nghĩa bóng) Làm cho thống khổ, giày vò: Gây ra nỗi đau đớn, dằn vặt tinh thần sâu sắc cho ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les bourreaux suppliciaient les prisonniers. (Những tên đao phủ tra tấn các tù nhân.)
    • À cette époque, on suppliciait les hérétiques sur la place publique. (Vào thời đó, người ta xử tử những kẻ dị giáoquảng trường công cộng.)
    • Le remords le suppliciait jour et nuit. (Cảm giác hối hận giày vò anh ta ngày đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être supplicié(e)": Ở trạng thái bị tra tấn hoặc bị giày vò.
    • Il était supplicié par la jalousie. (Anh ta bị lòng ghen tuông giày vò.)
  • "Un supplicié / une suppliciée" (danh từ): Người bị xử tử hình, người bị tra tấn.
    • Les suppliciés de la guerre. (Những nạn nhân bị tra tấn của chiến tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Le supplice (danh từ): Sự tra tấn, nhục hình; nỗi thống khổ, sự giày vò.
    • Supplice physique. (Sự tra tấn thể xác.)
    • Vivre un vrai supplice. (Sống trong một nỗi thống khổ thực sự.)
  • Suppliciant, e (tính từ): Có vẻ đau đớn, khổ sở.
    • Un regard suppliciant. (Một ánh nhìn đầy đau khổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tourmenter: Hành hạ, làm khổ (cả về thể xác lẫn tinh thần).
  • Torturer: Tra tấn (thể xác).
  • Martyriser: Hành hạ, làm cho đau khổ như một vị tử đạo.
  • Déchirer (nghĩa bóng): nát, làm đau lòng.
Thành ngữ liên quan
  • Être au supplice: Ở trong tình trạng cực kỳ đau khổ hoặc khó chịu.
    • Attendre les résultats, c'était être au supplice. (Chờ đợi kết quả thậtmột cực hình.)
ngoại động từ
  1. bắt chịu nhục hình; xử tử hình
  2. (nghĩa bóng) làm cho thống khổ
    • La mort du mari la suppliciait
      cái chết của chồng làm cho ta thống khổ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "supplicier"