suppléer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • vào, bổ sung, bổ khuyết: Hành động thêm vào cái còn thiếu để làm cho đầy đủ hoặc hoàn chỉnh.
    • Thay thế, thế chân: Hành động đảm nhận vai trò, chức vụ hoặc nhiệm vụ của người khác khi người đó vắng mặt.
  2. Nội động từ (đi với giới từ à):

    • Bù đắp, bù lại: (Một yếu tố này) có thể bù đắp, thay thế cho sự thiếu hụt của (một yếu tố khác).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut suppléer les informations manquantes dans le rapport. (Cần phải bổ sung những thông tin còn thiếu trong báo cáo.)
    • Pendant la maladie du professeur, un collègue l'a suppléé. (Trong thời gian giáo viên bị ốm, một đồng nghiệp đã thay thế ông ấy.)
  • Nội động từ (với à):

    • Son expérience supplée à son manque de diplômes. (Kinh nghiệm của anh ấy bù đắp cho sự thiếu bằng cấp.)
    • L'enthousiasme ne peut pas suppléer à la compétence. (Sự nhiệt tình không thể thay thế cho năng lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "suppléer à l'absence de quelqu'un": thay thế, lấp chỗ trống cho sự vắng mặt của ai đó.

    • Un système automatique supplée à l'absence du gardien la nuit. (Một hệ thống tự động thay thế cho sự vắng mặt của người bảo vệ vào ban đêm.)
  • "être suppléant(e)" (tính từ/danh từ): là người dự khuyết, người thay thế.

    • Elle est suppléante au conseil municipal. ( ấythành viên dự khuyết của hội đồng thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Suppléance (danh từ): sự thay thế tạm thời, chức vụ dự khuyết.

    • Il assure la suppléance du directeur. (Ông ấy đảm nhiệm việc thay thế tạm thời cho giám đốc.)
  • Supplément (danh từ): phần bổ sung, phần thêm.

    • Un supplément de salaire. (Một khoản tiền lương bổ sung.)
  • Supplémentaire (tính từ): thêm, bổ sung.

    • Des heures supplémentaires. (Những giờ làm thêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Remplacer: thay thế (nghĩa thay thế người/vai trò).
  • Compenser: bù đắp, đền bù (nghĩa vào sự thiếu hụt).
  • Combler: lấp đầy, vào (nghĩa bổ sung cho đủ).
Các cụm từ liên quan
  • Suppléer à un besoin: đáp ứng, thỏa mãn một nhu cầu.

    • Cette aide financière supplée à un besoin urgent. (Khoản hỗ trợ tài chính này đáp ứng một nhu cầu cấp thiết.)
  • Suppléer par (ít phổ biến hơn): bù đắp bằng cách...

    • Il supplée son manque de pratique par une théorie solide. (Anh ấy bù đắp sự thiếu thực hành bằng mộtthuyết vững chắc.)
ngoại động từ
  1. vào, bổ sung, bổ khuyết.
    • Suppléer ce qu'il faut pour avoir une somme rond
      vào cho đủ một số tiền tròn
  2. thay thế, thế chân
    • Il a suppléé le maître
      ông ấy đã thế chân thầy giáo
nội động từ
    • La qualité supplée à la quantité
      chất lượng cho số lượng

Từ gần giống