suppléer

ngoại động từ
  1. vào, bổ sung, bổ khuyết.
    • Suppléer ce qu'il faut pour avoir une somme rond
      vào cho đủ một số tiền tròn
  2. thay thế, thế chân
    • Il a suppléé le maître
      ông ấy đã thế chân thầy giáo
nội động từ
    • La qualité supplée à la quantité
      chất lượng cho số lượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống