supplier
/sə'plaiə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (ngoại động từ):
- Van xin, năn nỉ, cầu khẩn một cách tha thiết: Hành động cầu xin ai đó một cách khẩn khoản, đầy cảm xúc, thường vì một điều rất quan trọng hoặc trong tình thế tuyệt vọng.
Ví dụ sử dụng
- (Đứa trẻ van xin cha nó đừng phạt nó.)
- (Tôi xin anh đừng nói nữa.)
- (Cô ấy đã khẩn cầu bác sĩ cứu con trai mình.)
- (Anh ta năn nỉ để được cho một cơ hội thứ hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "supplier quelqu'un de faire quelque chose": van xin ai đó làm điều gì. Đây là cấu trúc phổ biến nhất.
- Nous vous supplions de nous aider. (Chúng tôi khẩn thiết xin ngài giúp đỡ.)
- "supplier quelqu'un": van xin ai đó (hàm ý về một lời thỉnh cầu cụ thể đã được nói đến trước đó).
- Il refusa, malgré mes supplications. (Anh ta từ chối, bất chấp những lời van xin của tôi.)
Biến thể và từ gần giống
- Supplication (danh từ giống cái): lời cầu khẩn, sự van xin.
- Il a écouté ses supplications. (Anh ấy đã nghe những lời van xin của cô.)
- Supplier, suppliante (tính từ/danh từ): người đang van xin, có vẻ van xin.
- Un regard suppliant. (Một ánh nhìn đầy van xin.)
- Les suppliants se tenaient à genoux. (Những người cầu khẩn đang quỳ gối.)
Từ đồng nghĩa
- Implorer: cầu khẩn, van nài (mức độ trang trọng và tha thiết tương đương).
- Conjurer: khẩn nài, cầu xin (thường với sự khẩn trương).
- Prier (instamment): cầu xin (một cách khẩn thiết).
Từ trái nghĩa
- Ordonner: ra lệnh.
- Exiger: yêu cầu, đòi hỏi.
- Refuser: từ chối.
Thành ngữ liên quan
- Être à supplier quelqu'un: (cách nói nhấn mạnh) ở trong tình thế phải van xin ai đó.
- Je ne suis pas à te supplier, tu dois le faire ! (Tôi không đến mức phải van xin anh đâu, anh phải làm điều đó!)
- Se mettre à supplier: bắt đầu van xin.
- Voyant qu'il partait, elle se mit à supplier. (Thấy anh ta bỏ đi, cô ấy bắt đầu van xin.)
ngoại động từ
- van xin, năn nỉ
- L'enfant suppliait son père de ne pas le punirem bé van xin cha nó đừng phạt nó
- (thân mật) van, xin
- Je vous supplie de vous tairetôi xin anh đừng nói nữa