surabonder

nội động từ
  1. thừa thãi, thừa
    • Dans cette région, les fruits surabondent
      trong vùng đó trái cây thừa thãi
  2. (nghĩa bóng) chan chứa, tràn đầy
    • La foule surabonde de joie
      quần chúng tràn đầy vui sướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa