suralimenter

Học thuật
Thân thiện
suralimenter

Le médecin conseille de ne pas suralimenter le patient.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cho ăn quá mức, cho ăn tẩm bổ: Hành động cung cấp thức ăn vượt quá nhu cầu bình thường, thường với mục đích tăng cân hoặc phục hồi sức khỏe.
    • (Kỹ thuật) Cung cấp nhiên liệu quá mức: Hành động cung cấp một lượng hỗn hợp nhiên liệu-không khí lớn hơn mức bình thường cho động cơ đốt trong, thường để tăng công suất.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le médecin a recommandé de suralimenter le patient après l'opération. (Bác sĩ đã khuyến nghị cho bệnh nhân ăn tẩm bổ sau ca phẫu thuật.)
    • Il ne faut pas suralimenter les enfants, c'est mauvais pour leur santé. (Không nên cho trẻ em ăn quá mức, điều đó không tốt cho sức khỏe của chúng.)
    • Pour la course, ils ont suralimenter le moteur de la voiture. (Để tham gia cuộc đua, họ đã phải cung cấp nhiên liệu quá mức cho động cơ xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Suralimenter trong bối cảnh kỹ thuật thường liên quan đến các hệ thống như turbo hoặc supercharger trên động cơ. Đâymột thuật ngữ chuyên ngành.
    • Un moteur suralimenté offre plus de puissance qu'un moteur atmosphérique. (Một động cơ được cung cấp nhiên liệu quá mức cung cấp nhiều công suất hơn một động cơ hút khí tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Suralimentation (danh từ giống cái):
    • Sự cho ăn quá mức, sự tẩm bổ.
    • (Kỹ thuật) Sự cung cấp nhiên liệu quá mức, hệ thống tăng áp.
  • Suralimenté, -ée (tính từ):
    • Được cho ăn quá mức.
    • (Động cơ) Được cung cấp nhiên liệu quá mức, tăng áp.
Từ đồng nghĩa
  • Suralimenter (nghĩa cho ăn):
    • Sur-nourrir: Cho ăn quá nhiều.
    • Gaver: Nhồi nhét, cho ăn cưỡng bức (thường dùng cho gia cầm).
  • Suralimenter (nghĩa kỹ thuật):
    • Turboalimenter: Tăng áp bằng turbo (một phương pháp cụ thể).
Từ trái nghĩa
  • Sous-alimenter: Cho ăn thiếu, cung cấp dinh dưỡng không đủ.
  • Priver (de nourriture): Tước đoạt thức ăn, bắt nhịn đói.
suralimenter

Le médecin conseille de ne pas suralimenter le patient.

ngoại động từ
  1. cho ăn quá mức, cho ăn tẩm bổ
    • Suralimenter un malade
      cho một bệnh nhân ăn tẩm bổ
  2. (kỹ thuật) cung cấp chất đốt quá mức (cho một động cơ)