surbaissement

Học thuật
Thân thiện
surbaissement

Un architecte mesure le surbaissement d'une arche en pierre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Độ thấp (của vòm): Trong kiến trúc, "surbaissement" chỉ đặc tính của một vòm hoặc mái vòm độ cao thấp hơn đáng kể so với chiều rộng hoặc nhịp của , tạo nên hình dáng dẹt rộng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le surbaissement de cette arche romane est remarquable. (Độ thấp của vòm Roman này thật đáng chú ý.)
    • L'architecte a choisi un fort surbaissement pour la voûte du hall. (Kiến trúc sư đã chọn một độ thấp lớn cho mái vòm của sảnh chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "surbaissement prononcé": độ thấp rõ rệt, đáng kể.

    • La coupole présente un surbaissement prononcé, typique de la période. (Mái vòm hình bán cầu độ thấp rõ rệt, đặc trưng của thời kỳ đó.)
  • "calcul du surbaissement": tính toán độ thấp (của vòm).

    • Le calcul du surbaissement est crucial pour la stabilité de la structure. (Việc tính toán độ thấprất quan trọng cho sự ổn định của kết cấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Surbaissé, surbaissée (tính từ): độ thấp, bị hạ thấp (dùng để mô tả vòm, mái).

    • Une arche surbaissée. (Một vòm độ thấp.)
  • Abaissement (danh từ giống đực): sự hạ thấp, sự giảm xuống (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong kiến trúc).

Từ đồng nghĩa
  • Aplatissement (danh từ giống đực): sự làm dẹt, độ dẹt (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự).
  • Faible élévation (cụm danh từ): độ nâng thấp.
Từ trái nghĩa
  • Élancement (danh từ giống đực): độ thanh thoát, độ vươn cao (của một cấu trúc).
  • Hauteur (danh từ giống cái): chiều cao.
surbaissement

Un architecte mesure le surbaissement d'une arche en pierre.

danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) độ thấp (của vòm)

Từ gần giống