surbaissé

Học thuật
Thân thiện
surbaissé

Une voiture de sport surbaissée roule sur une route de montagne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất thấp, thấp hơn mức bình thường: "surbaissé" mô tả một vật thể chiều cao bị giảm xuống đáng kể so với tỷ lệ hoặc kích thước thông thường của .
    • (Kiến trúc) hình vòm rất thẹp: Trong kiến trúc, từ này đặc biệt dùng để chỉ một hình vòm hoặc mái vòm độ cao nhỏ hơn nhiều so với chiều rộng của (thườngđộ cao không quá một nửa chiều rộng).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La voiture de sport a un profil surbaissé. (Chiếc xe thể thao kiểu dáng rất thấp.)
    • L'église possède une arche surbaissée. (Nhà thờ có một khung vòm rất thấp (hình vòm rất thẹp).)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Voûte surbaissée": Vòm surbaissé, vòm bẹt. Đâymột thuật ngữ kiến trúc chính xác để chỉ một loại vòm độ cong rất nhỏ.
    • La voûte surbaissée est typique de certaines constructions de la Renaissance. (Vòm bẹtđặc trưng của một số công trình thời Phục Hưng.)
Biến thể từ gần giống
  • Surbaisse (nữ tính của "surbaissé"): Cùng nghĩa, dùng cho danh từ giống cái.
    • Une porte surbaisse. (Một cánh cửa rất thấp.)
  • Abaissé (adj): Thấp xuống, hạ thấp. (Chỉ sự hạ thấp nói chung, không nhất thiết mang nghĩa "rất thấp" như "surbaissé").
Từ đồng nghĩa
  • Très bas/basse: Rất thấp.
  • Aplati: Dẹt, được làm cho phẳng/bẹt ra (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự).
Từ trái nghĩa
  • Surélevé: Cao lên, được nâng cao.
  • Élevé: Cao.
surbaissé

Une voiture de sport surbaissée roule sur une route de montagne.

tính từ
  1. rất thấp
    • Carrosserie surbaissée
      thùng xe rất thấp
    • Voûte surbaissée
      vòm rất thấp (bề cao không quá nửa bề ngang)

Từ chứa "surbaissé"